Bản dịch của từ 𮓶 trong tiếng Việt
𮓶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | N/A | N/A | N/A |
𮓶 (Danh từ)
【shuǐ】
01
Nghi ngờ đồng nghĩa với “虱” (chấy). Trong kinh điển Phật giáo, chỉ các giới hạn hoặc phạm vi (như mười hai giới). Cũng là tên gọi khác của loài ma quỷ ăn thịt máu, hình dạng giống loài vật nhỏ như bức tường, kích thước từ nhỏ (2 trượng) đến lớn (100 thước).
疑同“虱”。《俱舍论记》:“境界有对至境界有对者 十二界。谓五根.七心界全及法界一分相应诸有境法。为色等境之所拘碍故。名境界有对 施设论。即六足中一称也。大迦多延那造 引彼水.陆。昼.夜二对。可知 毕舍遮。唐言食血肉。鬼之异名 室兽摩罗。傍生类也。形如壁𮓶。小者二丈。大者乃至百尺。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
