Bản dịch của từ 𮔐 trong tiếng Việt

𮔐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bìng

ㄅㄧㄥˋN/AN/AN/A

𮔐 (Danh từ)

bìng
01

〈chữ cổ của người Tráng〉 con đỉa (giống như đỉa nhỏ, hút máu), dễ nhớ như câu 'bính đỉa bám chặt'.

〈古壮字〉读音bing,蚂蟥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

〈chữ cổ của người Tráng〉 con bọ gậy (ấu trùng muỗi), hình ảnh nhỏ bé như bọ gậy trong nước.

〈古壮字〉读音bing,孑孓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮔐
Bính âm:
【bìng】【ㄅㄧㄥˋ】【BÍNH】
Hình thái radical:
⿰,虫,兵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép