Bản dịch của từ 𮔠 trong tiếng Việt
𮔠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄌㄚㄝˋ ㄗ˙ | N/A | N/A | N/A |
𮔠 (Danh từ)
【】
01
〈chữ cổ của người Tráng〉độc châm, như chiếc gai độc gây đau đớn (giống như 'laệt' trong tiếng Việt chỉ sự nhọn, sắc).
〈古壮字〉读音laez,毒刺。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
〈chữ cổ của người Tráng〉đỉnh nhọn, phần đầu sắc nhọn (gợi nhớ đến đầu nhọn của vật dụng).
〈古壮字〉读音laez,尖端。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
〈chữ cổ của người Tráng〉chấy gà, loại ký sinh trùng nhỏ trên gà (nhớ đến chấy trong tiếng Việt).
〈古壮字〉读音reiz,鸡虱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
〈chữ cổ của người Tráng〉ốc sên nhỏ, loại ốc nhỏ cuộn tròn (liên tưởng đến ốc trong tiếng Việt).
〈古壮字〉读音yae,螺蠃。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
