Bản dịch của từ 𮔠 trong tiếng Việt

𮔠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄌㄚㄝˋ ㄗ˙N/AN/AN/A

𮔠 (Danh từ)

01

〈chữ cổ của người Tráng〉độc châm, như chiếc gai độc gây đau đớn (giống như 'laệt' trong tiếng Việt chỉ sự nhọn, sắc).

〈古壮字〉读音laez,毒刺。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈chữ cổ của người Tráng〉đỉnh nhọn, phần đầu sắc nhọn (gợi nhớ đến đầu nhọn của vật dụng).

〈古壮字〉读音laez,尖端。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

〈chữ cổ của người Tráng〉chấy gà, loại ký sinh trùng nhỏ trên gà (nhớ đến chấy trong tiếng Việt).

〈古壮字〉读音reiz,鸡虱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

〈chữ cổ của người Tráng〉ốc sên nhỏ, loại ốc nhỏ cuộn tròn (liên tưởng đến ốc trong tiếng Việt).

〈古壮字〉读音yae,螺蠃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮔠
Bính âm:
【ㄌㄚㄝˋ ㄗ˙】【LAỆT】
Hình thái radical:
⿰,虫,厘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép