Bản dịch của từ 𮔷 trong tiếng Việt

𮔷

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋN/AN/AN/A

𮔷 (Từ tượng thanh)

huì
01

Giống với chữ “”, dùng để chỉ tiếng kêu của ve sầu (âm thanh ve kêu râm ran như tiếng “huy huy” trong mùa hè). Ví dụ: “~” tức là tiếng ve sầu kêu râm ran. (Âm thanh ve sầu tranh nhau kêu trong mùa thu mát mẻ)

同“嘒”。〔蟬~〕即“蝉嘒”,蝉鸣。偏旁类化。原文:“……新涼入於郊墟 鶯歌已老 蟬~爭先 秋風乍扇於長……”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮔷
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUY】
Hình thái radical:
⿰,虫,彗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép