Bản dịch của từ 𮔷 trong tiếng Việt
𮔷
Từ tượng thanh

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
𮔷 (Từ tượng thanh)
【huì】
01
Giống với chữ “嘒”, dùng để chỉ tiếng kêu của ve sầu (âm thanh ve kêu râm ran như tiếng “huy huy” trong mùa hè). Ví dụ: “蟬~” tức là tiếng ve sầu kêu râm ran. (Âm thanh ve sầu tranh nhau kêu trong mùa thu mát mẻ)
同“嘒”。〔蟬~〕即“蝉嘒”,蝉鸣。偏旁类化。原文:“……新涼入於郊墟 鶯歌已老 蟬~爭先 秋風乍扇於長……”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
