Bản dịch của từ 𮔿 trong tiếng Việt
𮔿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄙㄤˋ / ㄘㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𮔿 (Danh từ)
【】
01
〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc âm saeng, chỉ loài ếch nước (giống như con cóc, nhái) thường xuất hiện ở ruộng đồng.
〈古壮字〉读音saeng,(水)黾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc âm caengh, chỉ loài bọ cạp (có thể là bọ cạp nhỏ hoặc côn trùng tương tự).
〈古壮字〉读音caengh,螂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
〈chữ cổ của người Tráng〉 đồng nghĩa với chữ “𧎒” (một chữ Hán cổ khác, ý nghĩa tương tự).
〈古壮字〉同“𧎒”。
Ví dụ
