Bản dịch của từ 𮔿 trong tiếng Việt

𮔿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄙㄤˋ / ㄘㄤˋN/AN/AN/A

𮔿 (Danh từ)

01

〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc âm saeng, chỉ loài ếch nước (giống như con cóc, nhái) thường xuất hiện ở ruộng đồng.

〈古壮字〉读音saeng,(水)黾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc âm caengh, chỉ loài bọ cạp (có thể là bọ cạp nhỏ hoặc côn trùng tương tự).

〈古壮字〉读音caengh,螂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

〈chữ cổ của người Tráng〉 đồng nghĩa với chữ “𧎒” (một chữ Hán cổ khác, ý nghĩa tương tự).

〈古壮字〉同“𧎒”。

Ví dụ
𮔿
Bính âm:
【ㄙㄤˋ / ㄘㄤˋ】【TĂNG】
Hình thái radical:
⿰,虫,曾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép