Bản dịch của từ 𮕇 trong tiếng Việt
𮕇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐ | ㄒㄧˇ | N/A | N/A | N/A |
𮕇 (Danh từ)
【xǐ】
01
Theo kinh 'Thiện Ác Nhân Quả Kinh': chỉ loài côn trùng nhỏ, trước đây gọi là '憙' (hỉ), thường xuất hiện khi các tăng nhân dùng cối giã gạo (cối đá) – hình ảnh dễ nhớ như con côn trùng nhỏ quanh cối giã gạo của các nhà sư.
《善恶因果经》:憙放下气者今作~虫先身用衆僧碓磑者。
Ví dụ
