Bản dịch của từ 𮕟 trong tiếng Việt
𮕟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xùn | ㄒㄩㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
𮕟 (Danh từ)
【xùn】
01
Nghi vấn là chữ viết sai của “衇”. Trong 《贞元新定释教目录》 có đoạn: “Sách ngoại quốc đều phải đọc qua. Hình tượng Thất Diệu Ngũ Hành. Dự đoán phong, giác, vân vật. Tính toán biến hóa đầy đủ. Đồng thời am hiểu y thuật, tinh thông châm cứu 𮕟. Nhìn sắc biết bệnh, cho thuốc chắc chắn khỏi. Thậm chí nghe tiếng chim thú biết tâm ý. Từng đi qua thấy đàn chim yến.” (𮕟 liên quan đến châm cứu và y học cổ truyền).
疑为“衇”讹字。《贞元新定释教目录》:“外国典籍莫不该贯。七曜五行之象。风角云物之占。推步盈缩悉穷其变。兼洞晓医术妙善鍼𮕟。睹色知病投药必济。乃至鸟兽鸣呼闻声知心。尝行见群燕。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
