Bản dịch của từ 𮕢 trong tiếng Việt
𮕢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
𮕢 (Danh từ)
【yǎn】
01
Giống chữ “衍”, dùng để phiên âm trong kinh điển Phật giáo, thường liên quan đến các câu thần chú và pháp thuật (như “摩诃𮕢百字真言” - thần chú trăm chữ đại bi).
同“衍”。作音译用字。《念诵结护法普通诸部》:“真言曰(百字明也)。由以摩诃𮕢百字真言加持故。设犯无间罪。谤一切诸佛及方广经。修真言者以本尊坚住己身故。现世所求悉地。谓最胜悉地金刚萨埵悉地。乃至如来最胜悉地。不改金刚界大印。便诵本尊根本明。”又《成唯识论疏义演》:“六十二见全常等至后生故者此意说全常者亦是上界我见后起故前疏言或有异释者且恐𮕢缘别义说也说下缘上今意不尔下证云次疏云是他地边见随计他地我见后生又如前已说者即指上指或者有异释文也下后言是他地边见等者方释一分常见义也。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
