Bản dịch của từ 𮕦 trong tiếng Việt

𮕦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Āi

N/AN/AN/A

𮕦 (Tính từ)

āi
01

Giống chữ “” (thương cảm, buồn bã); dùng để chỉ sự đau buồn, thương tiếc sâu sắc như trong câu thơ xưa.

同“哀”。《溪岚拾叶集》:所接也不受而受~纳受自他安住祕密藏深可思之总体塔婆之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮕦
Bính âm:
【āi】【ㄞ】【AI】
Hình thái radical:
⿱,𠂉,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép