ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮕦
Bảng phân tích âm vị 𮕦
Āi
Giống chữ “哀” (thương cảm, buồn bã); dùng để chỉ sự đau buồn, thương tiếc sâu sắc như trong câu thơ xưa.
同“哀”。《溪岚拾叶集》:所接也不受而受~纳受自他安住祕密藏深可思之总体塔婆之。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép