Bản dịch của từ 𮕮 trong tiếng Việt
𮕮
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pín | ㄆㄧㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𮕮 (Tính từ)
【pín】
01
(Theo nghĩa Hàn Quốc) nghi ngờ giống chữ “贫” (bần, nghèo). Ví dụ trong thơ: “Nước xa cá rồng yên tĩnh. Núi sâu cỏ cây bần. Biển cả mịt mù trong tầm mắt. Ở đâu là Bồng Lai?” (bần ở đây gợi nhớ sự nghèo khó, hoang sơ như cảnh vật)
〈韩国释义〉疑同“贫”。《锦带诗文钞》:“远水鱼龙静。深山艸木~。沧溟浑咫尺。何处是蓬莱。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
