Bản dịch của từ 𮖂 trong tiếng Việt

𮖂

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢˋN/AN/AN/A

𮖂 (Động từ)

dàn
01

〈chữ cổ của người Thái〉đeo mặc (quần áo, giày dép, vớ, v.v.) như đeo một chiếc áo đẹp, dễ nhớ như 'đeo đản'.

〈古壮字〉读音daenj,穿(衣服,鞋袜等)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈chữ cổ của người Thái〉đội, mang (nguyên chữ là 衤呑, liên quan đến mặc đồ), nhớ như 'đeo đản' trên đầu.

〈古壮字〉读音daenj,戴(原字为衤呑)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮖂
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢˋ】【ĐẢN】
Hình thái radical:
⿰,衤,吞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép