Bản dịch của từ 𮖘 trong tiếng Việt

𮖘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄨˊ ㄧㄥˇN/AN/AN/A

𮖘 (Danh từ)

01

Trạng thái không có bóng, không để lại dấu vết; hình ảnh vô hình như bóng không hiện hữu (giống như câu nói 'vô ảnh' - không bóng).

《盐山拔队和尚语录》:“同得入一乘妙门。且道那箇是一乘妙门。诸佛众生蓦脚践履。无影树下合同船。箇箇无𮖘长者子。当人于斯终省悟。方知此法花经藏本来我自心矣。是心非心本性净故。得入这里无得入底者举起香云正恁么时。唯有箇一辨香。薰破乾坤。箇是道照之脱体现成时节。无边风月作用正妙。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮖘
Bính âm:
【ㄨˊ ㄧㄥˇ】【VÔ ẢNH】
Hình thái radical:
⿰,衤,毘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép