Bản dịch của từ 𮖘 trong tiếng Việt
𮖘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄨˊ ㄧㄥˇ | N/A | N/A | N/A |
𮖘 (Danh từ)
【】
01
Trạng thái không có bóng, không để lại dấu vết; hình ảnh vô hình như bóng không hiện hữu (giống như câu nói 'vô ảnh' - không bóng).
《盐山拔队和尚语录》:“同得入一乘妙门。且道那箇是一乘妙门。诸佛众生蓦脚践履。无影树下合同船。箇箇无𮖘长者子。当人于斯终省悟。方知此法花经藏本来我自心矣。是心非心本性净故。得入这里无得入底者举起香云正恁么时。唯有箇一辨香。薰破乾坤。箇是道照之脱体现成时节。无边风月作用正妙。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
