Bản dịch của từ 𮖛 trong tiếng Việt
𮖛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄕˊ ㄧī | N/A | N/A | N/A |
𮖛 (Danh từ)
【】
01
Chữ ghép thể hiện ba nhu cầu cơ bản của con người: ăn (食), mặc (衣), ở (住) – dễ nhớ như câu 'Ăn mặc ở đâu cũng quan trọng'. (Chữ dùng trong tên và địa chỉ ở Nhật Bản)
〈日本释义〉“食衣”合字,衣服と食物と住居。氏名/住所用字。住民基本台帳ネットワーク統一文字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
