Bản dịch của từ 𮖝 trong tiếng Việt

𮖝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊN/AN/AN/A

𮖝 (Danh từ)

wéi
01

Giống như chữ “𧛸”, chỉ vật dụng hoặc đồ đựng (như chiếc túi nhỏ để đựng đồ, dễ nhớ như 'đựng duy' trong túi duy).

同“𧛸”。《瑩山清規》:“ 行者經聖僧龕後。到南頬版頭。聖僧侍者再問訊合掌。倚槌邊去袱𮖝子。而問訊合掌。當面問訊出堂。就侍者下位。厨前雲鼓三會。第三會堂前小鐘子鳴。住持入堂。大衆下床問訊接揖。主人不赴堂時。大衆不下床。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮖝
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Hình thái radical:
⿰,衤,秋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép