Bản dịch của từ 𮖝 trong tiếng Việt
𮖝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𮖝 (Danh từ)
【wéi】
01
Giống như chữ “𧛸”, chỉ vật dụng hoặc đồ đựng (như chiếc túi nhỏ để đựng đồ, dễ nhớ như 'đựng duy' trong túi duy).
同“𧛸”。《瑩山清規》:“ 行者經聖僧龕後。到南頬版頭。聖僧侍者再問訊合掌。倚槌邊去袱𮖝子。而問訊合掌。當面問訊出堂。就侍者下位。厨前雲鼓三會。第三會堂前小鐘子鳴。住持入堂。大衆下床問訊接揖。主人不赴堂時。大衆不下床。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
