Bản dịch của từ 𮖦 trong tiếng Việt

𮖦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊN/AN/AN/A

𮖦 (Danh từ)

01

Một vật dụng trong nghi lễ Phật giáo, dùng để chỉ sự truyền đạt tâm linh không qua lời nói hay chữ viết (giống như ‘bút lông’ nhưng không phải chữ).

《佛祖历代通载》:“懿宗赐号真觉大师。上堂僧问。拈𮖦竖拂不当宗乘。和尚如何指示。师竖起拂子。其僧抱头而出。师乃不顾。道怤问。只如古德岂不是以心传心。师曰。兼不立文字语句。怤曰。只如不立文字语句。”

Ví dụ
02

Một loại vật dụng trơn tru, giống như kiếm không đổi, dùng để sắp xếp mọi việc đã định sẵn mà không cần tốn sức.

《诸佛世尊如来菩萨尊者名称歌曲(第51卷)》:“佛如来。伏手滑𮖦的不换剑那善使之人皆总便。安排已定不须劳力。安排已定不须劳力。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮖦
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,衤,追
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép