ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮖰
Bảng phân tích âm vị 𮖰
Zhào
Cùng nghĩa với chữ “肇” (bắt đầu, khởi đầu), thường dùng trong văn viết cổ; nhớ đến từ “triệu” trong tiếng Việt để liên tưởng.
同“肇”。见《广弘明集》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép