(Theo nghĩa Hàn Quốc) giống như chữ “覈” (hạch, nghĩa là kiểm tra, xác nhận). Nhớ chữ này như việc ‘hạch’ định rõ sự thật, như ‘hạch’ toán trong toán học hay ‘hạch’ kiểm trong kiểm tra.
〈韩国释义〉同“覈”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HẠCH】
Hình thái radical:
⿱,覀,放
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
襾
Số nét:
14
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép