Chữ dùng trong câu chú Phật giáo, xuất hiện trong bộ sưu tập chữ ngoài Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh, giúp nhớ như 'khê' là âm thanh linh thiêng trong kinh Phật.
佛教咒語用字。字見於大正新脩大藏經外字系統《溪嵐拾葉集》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【KHÊ】
Hình thái radical:
⿺,見,↷,鬼
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
見
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép