Bản dịch của từ 𮗢 trong tiếng Việt
𮗢
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hē | ㄏㄜ | N/A | N/A | N/A |
𮗢 (Động từ)
【hē】
01
Theo 'Hiển Dương Đại Giới Luận': không có thời hạn xuất ly, nên gọi là 'hạt' (như tiếng kêu, biểu thị sự không phạm giới, giống như gọi là súc sinh). Tất cả các dục nhận đều không phải là phạm giới Phật.
《显扬大戒论》:无有出离期故故~呵云无戒犯名畜生是也故一切受欲皆非梵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
