Theo sách 《量处轻重仪》: lông mịn như tơ gọi là 𮗥, dùng để trải đất, làm tường chắn (tưởng tượng như lớp lông mịn phủ lên mặt đất tạo thành lớp chắn vững chắc).
《量处轻重仪》:毛如此绵者名曰~用为地敷壁障也律本。
Ví dụ
Bính âm:
【miáo】【ㄇㄧㄠˊ】【MIÊU】
Hình thái radical:
⿰,角,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
角
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép