ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮗺
Bảng phân tích âm vị 𮗺
Yáo
Giống như “谣” (dao) - bài hát dân gian, lời đồn đại (nhớ 'dao' như dao cắt lời đồn).
同“谣”。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chữ định hình trong văn bản Kim văn và Lệ thư (chữ cổ dùng trong văn khắc đồng cổ).
金文隶定字。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép