Bản dịch của từ 𮘃 trong tiếng Việt

𮘃

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊN/AN/AN/A

𮘃 (Tính từ)

hóng
01

Giống như chữ “” (hồng), nghĩa là rộng lớn, mở rộng (như lòng người rộng mở như biển cả). Thường dùng trong văn hóa Phật giáo và văn học cổ.

同“弘”。见《圆密宗二教名目》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮘃
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Hình thái radical:
⿱,卯,言
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép