ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮘆
Bảng phân tích âm vị 𮘆
Shì
Giống chữ “誓” (thệ), nghĩa là lời thề, lời hứa chắc chắn (như trong câu thề nguyền). Gợi nhớ: “thệ” như lời thề hứa sắt son trong đời.
同“誓”。见《入唐新求圣教目录》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép