Bản dịch của từ 𮘣 trong tiếng Việt
𮘣
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
𮘣 (Thán từ)
【yuán】
01
(Giải thích Hàn Quốc) Nếu Nguyên không học lễ thì tự đoạn tuyệt với Khổng Tử, hơn ba mươi năm không gặp, bỗng nhiên hỏi về hiếu có đúng không, không trái hai chữ ấy. Khổng Tử tự nói tự chú, không cần sống uổng công nghi ngờ, tự làm câm như vậy.
〈韩国释义〉元不学礼则是自绝于孔子也绝孔子三十余年忽来问孝有是理乎无违二字孔子自言自注不必枉生猜疑自作哑~也。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
