Giống như chữ ghép '言置' (ngôn trí), nghĩa là đặt lời nói, sắp xếp từ ngữ (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'trí' là trí tuệ, sắp xếp lời nói cho rõ ràng).
同“⿰言置”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Hình thái radical:
⿰,言,𦊥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
言
Số nét:
17
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép