Bản dịch của từ 𮘵 trong tiếng Việt
𮘵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuàn | ㄒㄩㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𮘵 (Động từ)
【xuàn】
01
Giống chữ '諠' (hoán), nghĩa là ồn ào, vang vọng (như tiếng gọi, tiếng động lớn dễ nhớ như tiếng 'hoán' gọi nhau).
同“諠”。见《仁王护国般若波罗蜜多经疏》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giống chữ '演' (diễn), nghĩa là biểu diễn, trình diễn (dễ nhớ vì 'hoán' cũng mang ý nghĩa thay đổi, chuyển động như diễn xuất).
同“演”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
