Bản dịch của từ 𮘵 trong tiếng Việt

𮘵

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuàn

ㄒㄩㄢˋN/AN/AN/A

𮘵 (Động từ)

xuàn
01

Giống chữ '' (hoán), nghĩa là ồn ào, vang vọng (như tiếng gọi, tiếng động lớn dễ nhớ như tiếng 'hoán' gọi nhau).

同“諠”。见《仁王护国般若波罗蜜多经疏》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ '' (diễn), nghĩa là biểu diễn, trình diễn (dễ nhớ vì 'hoán' cũng mang ý nghĩa thay đổi, chuyển động như diễn xuất).

同“演”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮘵
Bính âm:
【xuàn】【ㄒㄩㄢˋ】【HOÁN】
Hình thái radical:
⿰,言,寅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép