Bản dịch của từ 𮙈 trong tiếng Việt

𮙈

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ràng

ㄖㄤˋN/AN/AN/A

𮙈 (Động từ)

ràng
01

Giống như chữ '' trong tiếng Trung, nghĩa là nhường, để cho ai đó (ví dụ: nhường chỗ, nhường quyền). Thường gặp trong văn bản cổ như 《唐招提寺戒坛别受戒式》.

同“让”。见《唐招提寺戒坛别受戒式》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮙈
Bính âm:
【ràng】【ㄖㄤˋ】【NHƯỢNG】
Hình thái radical:
⿰,言,⿱,艹,維
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép