ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮙈
Bảng phân tích âm vị 𮙈
Ràng
Giống như chữ '让' trong tiếng Trung, nghĩa là nhường, để cho ai đó (ví dụ: nhường chỗ, nhường quyền). Thường gặp trong văn bản cổ như 《唐招提寺戒坛别受戒式》.
同“让”。见《唐招提寺戒坛别受戒式》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép