Bản dịch của từ 𮙌 trong tiếng Việt
𮙌
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎng | ㄨㄤˇ | N/A | N/A | N/A |
𮙌 (Động từ)
【wǎng】
01
(Theo nghĩa Hàn Quốc) không phải là sự chăm sóc cha mẹ, nhưng vì sự cần cù nên hàng xóm đều gọi là 'Lưu Hiếu Tử', dân làng đều thán phục, nói rằng 'Lưu Hiếu Tử' vào mùa hạ năm Nhâm Tý, mẹ hiền của ông bị phù nề tích tụ nhiều năm, thường xuyên chăm sóc thuốc sắc, ít khi trách móc, không bỏ bê ăn uống và thở khí.
〈韩国释义〉非养亲之勤劳也故邻里咸称曰柳孝子乡党叹服曰柳孝子去壬子夏其慈母以浮肿积年沉~长侍汤剂少不责效废食掇饮气息。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
