Bản dịch của từ 𮙎 trong tiếng Việt
𮙎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuí | ㄎㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𮙎 (Danh từ)
【kuí】
01
Theo nghĩa Hàn Quốc, đồng nghĩa với chữ “谹②” (một từ cổ dùng để chỉ người hoặc sự việc liên quan đến chiến lược và trí tuệ trong lịch sử). (Gợi nhớ: “quy” như người có mưu kế xa, như trong câu chuyện lịch sử về người dũng sĩ dùng trí tuệ vượt trội để đối đầu kẻ thù mạnh).
〈韩国释义〉同“谹②”。《韩国文集丛刊》原文:公则辽外之人耳。生不识 明天子。而尚能出万死之计。崎岖水陆凡万有余里。欲一举而攘之。何其壮哉。以匹夫而当日盛之强虏。其成败不难知也。以公~智远略。岂不知其不成。而毕竟之败。而不以为悔者。盖所以倡名义于既晦。揭伦常于将夷。俾天下后世皆能知大一统之尊尔。虽圣人复起。吾知无间然。嗟呼。公何尤焉。本国 赠公通政大夫兵曹参议。谓余铭其碣者。公之从孙博士信用也。铭衣冠之葬非古也。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
