Bản dịch của từ 𮙬 trong tiếng Việt
𮙬
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𮙬 (Tính từ)
【wéi】
01
Nghi ngờ, nghi vấn (nghĩa gần giống chữ '𭓜' bị sai lệch). Trong kinh Phật, dùng để diễn tả sự nghi hoặc về một chi tiết hay câu chuyện.
疑为“𭓜”之讹。《大正新脩大藏经》原文:得福无有量。佛尊天人师。常慈心忧念。蜎飞蠕动类。皆欲令度脱。尔时犊母说偈云。此手捫摸我。一切快乃尔。取我两乳~。置于后余者。当持遗我子。朝来未得食。虽知有多福。作意当平等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
