Bản dịch của từ 𮙬 trong tiếng Việt

𮙬

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊN/AN/AN/A

𮙬 (Tính từ)

wéi
01

Nghi ngờ, nghi vấn (nghĩa gần giống chữ '𭓜' bị sai lệch). Trong kinh Phật, dùng để diễn tả sự nghi hoặc về một chi tiết hay câu chuyện.

疑为“𭓜”之讹。《大正新脩大藏经》原文:得福无有量。佛尊天人师。常慈心忧念。蜎飞蠕动类。皆欲令度脱。尔时犊母说偈云。此手捫摸我。一切快乃尔。取我两乳~。置于后余者。当持遗我子。朝来未得食。虽知有多福。作意当平等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮙬
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【UY】
Hình thái radical:
⿰,豸,童
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép