Bản dịch của từ 𮚏 trong tiếng Việt

𮚏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zàn

ㄗㄢˋN/AN/AN/A

𮚏 (Động từ)

zàn
01

Cùng nghĩa với từ “tán” trong tiếng Việt, nghĩa là khen ngợi, tán thưởng (như câu “tán dương” – khen ngợi ai đó). Hình ảnh dễ nhớ: khi bạn thấy điều gì hay, bạn sẽ “tán” ngay, giống như tiếng vỗ tay khen ngợi.

同“赞”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮚏
Bính âm:
【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
Hình thái radical:
⿳,龷,灬,貝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép