Bản dịch của từ 𮚮 trong tiếng Việt

𮚮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊN/AN/AN/A

𮚮 (Tính từ)

jué
01

(Theo nghĩa Hàn Quốc) giống chữ “”, chỉ sự minh mẫn, sắc sảo, như người già vẫn còn tinh tường; ví như câu chuyện: Khổng Tử bắn tên ở vườn quác () để thử tài người khác.

〈韩国释义〉同“矍”。任长之义,亦安在哉?记曰:孔子射于~(矍)相之圃,为人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮚮
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUÁC】
Hình thái radical:
⿳,賏,冖,⿱,隹,乂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
26

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép