Bản dịch của từ 𮚳 trong tiếng Việt

𮚳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𮚳 (Danh từ)

01

Theo kinh Phật 'Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Tỳ Na Dạ': lúc các vị Tỳ-kheo sau khi tìm kiếm 𮚳 thì bị cướp mất y bát, dẫn đến đến rừng Tịnh Độ, các vị Tỳ-kheo thấy vậy; trưởng lão liền mang theo lương thực đi theo 𮚳 mà đi. Tỳ-kheo đi đúng lúc, không đúng lúc thì không đi, người thường thì lúc đúng lúc sai.

《根本说一切有部毘奈耶》:时诸苾刍于后寻~遂被贼刧衣鉢损失便至逝多林彼诸苾刍见;长者便持路粮随~而去苾刍依时而去非时不去俗人则时与非。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮚳
Bính âm:
【(KHÔNG XÁC ĐỊNH)】
Hình thái radical:
⿺,走,彡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép