Bản dịch của từ 𮚳 trong tiếng Việt
𮚳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
𮚳 (Danh từ)
【】
01
Theo kinh Phật 'Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Tỳ Na Dạ': lúc các vị Tỳ-kheo sau khi tìm kiếm 𮚳 thì bị cướp mất y bát, dẫn đến đến rừng Tịnh Độ, các vị Tỳ-kheo thấy vậy; trưởng lão liền mang theo lương thực đi theo 𮚳 mà đi. Tỳ-kheo đi đúng lúc, không đúng lúc thì không đi, người thường thì lúc đúng lúc sai.
《根本说一切有部毘奈耶》:时诸苾刍于后寻~遂被贼刧衣鉢损失便至逝多林彼诸苾刍见;长者便持路粮随~而去苾刍依时而去非时不去俗人则时与非。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
