Giống chữ “邮” (bưu), nghĩa là bưu điện, gửi thư; trong kinh điển Phật giáo, chữ này dùng để chỉ địa danh hoặc hành động chuyển đi, như gửi thư, qua lại.
同“邮”。《苏悉地羯罗经略疏》:明曼荼罗地势也~字羽求反又作邮境上行书之舍也过也译也。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【BƯU】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,阝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
足
Số nét:
10
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép