ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮛱
Bảng phân tích âm vị 𮛱
Bèng
Giống chữ “蹦”, nghĩa là nhảy bật lên, nhảy nhót (như con nhảy bổng lên cao). Ví dụ: ~跳 (nhảy bổng).
同“蹦”。〔~跳〕即“𨁝跳”、“蹦跳”。《南院国师语录》:上座背地里听得~跳出来道江湖不是无头角自是他家结网疏。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép