Bản dịch của từ 𮛱 trong tiếng Việt

𮛱

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèng

ㄅㄥˋN/AN/AN/A

𮛱 (Động từ)

bèng
01

Giống chữ “”, nghĩa là nhảy bật lên, nhảy nhót (như con nhảy bổng lên cao). Ví dụ: ~ (nhảy bổng).

同“蹦”。〔~跳〕即“𨁝跳”、“蹦跳”。《南院国师语录》:上座背地里听得~跳出来道江湖不是无头角自是他家结网疏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮛱
Bính âm:
【bèng】【ㄅㄥˋ】【BỔNG】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,勃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép