Bản dịch của từ 𮛵 trong tiếng Việt

𮛵

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇN/AN/AN/A

𮛵 (Trạng từ)

01

Theo nghĩa Hàn Quốc, giống chữ “” (cô đơn, lặng lẽ bước đi). Dùng để diễn tả sự tiếp nối người đã khuất, ngôi nhà cổ hoang vắng không người thăm nom, chỉ còn âm thanh cô liêu như tiếng bước chân lẻ loi (踽踽) lạnh lẽo. Đây cũng là hình ảnh tượng trưng cho cuộc đời phù du.

〈韩国释义〉同“踽”。继逝。荒凉古宅主馈无人,则哀叔之~~(踽踽)凉凉。此亦人世之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮛵
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỰ】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,禺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép