ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮜑
Bảng phân tích âm vị 𮜑
Róng
Cùng nghĩa với chữ “佣” (người làm thuê, người giúp việc - dễ nhớ vì 'dũng' giống 'dùng' người làm thuê để 'dùng' sức).
同“佣”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép