Theo《吽迦陀野仪轨》: Vị vua chủ trì quân đội tự tại đa la, đứng ở góc bốn của sân đền phương Đông, tượng trưng cho thế giới Mandala Miao Zang (Mật tông Phật giáo).
《吽迦陀野仪轨》:宅主军自在多罗~王东方中院即妙藏曼陀罗界来入坛四角乍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hình thái radical:
⿰,𧾷,⿱,田,⿰,歹,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
足
Số nét:
19
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép