ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮜖
Bảng phân tích âm vị 𮜖
Shàn
Cùng nghĩa với “膳” (bữa ăn ngon, chuẩn bị chu đáo như trong cung đình), thường gặp trong kinh điển Phật giáo.
同“膳”。见《不空羂索神变眞言经》。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép