Bản dịch của từ 𮜠 trong tiếng Việt

𮜠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dēng

ㄉㄥN/AN/AN/A

𮜠 (Danh từ)

dēng
01

Chữ viết sai của chữ '' trong tiếng Hàn, thường dùng trong cụm từ '蹭蹬' (cứng đầu, khó chịu); là lỗi viết phổ biến khi ghi chép.

〈韩国释义〉疑“蹬”讹字,同“蹭蹬”的“蹬”。书写词组时,笔误,习惯性错字。《韩国文集丛刊》:“以尊之抱負若人器若處地。一第可朝夕拾芥。而近四十蹭~。尙着麻衣。心常恠之。竟有此公道高中。船浮蒂落。自有其時。在知舊心。不勝栢悅。仰想阮府大監八耋卲齡。見此科慶。感祝慰喜。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮜠
Bính âm:
【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,層
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép