Bản dịch của từ 𮜦 trong tiếng Việt

𮜦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˊN/AN/AN/A

𮜦 (Tính từ)

01

Theo kinh Pháp Hoa, chỉ sự ép buộc, cưỡng bức (giống như 'bách' trong 'bách hại' - gây áp lực, ép buộc). Cũng dùng để chỉ sự nghi hoặc, không tin tưởng trong tâm (người nghi ngờ thì tâm không tin, người phỉ báng thì lời nói không tin).

《妙法莲华经玄赞》:子六反,迫也。亦作~。疑惑者心不信相,诽谤者语不信相,此中应言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮜦
Bính âm:
【pó】【ㄆㄛˊ】【BÁCH】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,⿱,戚,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép