Giống như chữ “伛” (ý chỉ dáng người cúi khom, cong lưng như người già hay người mệt mỏi). (Dễ nhớ: “vự” nghe gần giống “vụ”, hình dáng cong cong vụ vụ)
同“伛”。见《法华义疏》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VỰ】
Hình thái radical:
⿰,身,僉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
身
Số nét:
20
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép