ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮝏
Bảng phân tích âm vị 𮝏
Bèi
Cùng nghĩa với chữ “背” (bối), nghĩa là lưng hoặc quay lưng lại (như trong câu chuyện Phật giáo trong 《大方广佛华严经随疏演义钞》).
同“背”。见《大方广佛华严经随疏演义钞》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép