Theo kinh Phật, chữ này là biến thể của chữ '辋' (vãng), nghĩa là vòng tròn hoặc vành xe (giúp nhớ: 'vãng' như vòng tròn xe đi không 'văng'), thường dùng trong văn tự cổ.
《佛说观普贤菩萨行法经记》:辋无枉反字书辋~也或为字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【VÃNG】
Hình thái radical:
⿰,車,處
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
車
Số nét:
18
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép