Bản dịch của từ 𮝧 trong tiếng Việt

𮝧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˊN/AN/AN/A

𮝧 (Danh từ)

01

Theo kinh Phật, 'cù' chỉ dòng nước lớn chảy dưới bánh xe lớn; còn 'chích chu' là tên một loại hạt đỏ tượng trưng cho trí tuệ Phật (như hạt ngọc đỏ).

《佛说阿弥陀经疏》:大车之渠渠谓车~赤珠者佛地论赤虫所出或珠体赤名赤珠智。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮝧
Bính âm:
【qú】【ㄑㄩˊ】【CÙ】
Hình thái radical:
⿰,車,閏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép