Bản dịch của từ 𮝯 trong tiếng Việt
𮝯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𮝯 (Danh từ)
【mò】
01
Chữ hợp thể của “墨” (mực đen) và “車” (xe), chỉ loại xe màu đen không trang trí, dùng trong thời Chu, là xe của đại phu (quan lớn). Ví dụ: “乘大夫之車,𮝯(墨車)則當執大夫之贄。” nghĩa là “Đi xe của đại phu, xe đen thì phải cầm lễ vật của đại phu.” (nhớ: “mặc” là màu đen, “xa” là xe, hợp lại là xe đen)
“墨、車”二字的合字。(墨車:不加文饰的黑色车乘,周制,大夫所乘)。原文:“乗大夫之車,~(墨車)則當執大夫之贄。”
Ví dụ
