Bản dịch của từ 𮞍 trong tiếng Việt
𮞍
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ‧ | N/A | N/A | N/A |
𮞍 (Động từ)
【】
01
(Trích từ 《Tứ Minh Tôn Giả Giáo Hành Lục》) Dùng tay vung vẩy xua đuổi con ngựa đang đi thấp đầu, chạm nhau một lúc rồi bỗng nhận ra đã hòa làm một với thân Quan Âm, không phân biệt được, nên bừng tỉnh giấc mơ.
《四明尊者教行録》:以手攘却行马低~相接斯须觉已与观音身泯合不分因而惊寤。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
