ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮞔
Bảng phân tích âm vị 𮞔
Tíng
Cùng nghĩa với chữ “庭” (đình), chỉ sân trước nhà hoặc khu vực chung trong nhà, dễ nhớ như sân đình là nơi tụ họp, sinh hoạt chung của làng xã.
同“庭”。《新译华严经音义》:拯济上蒸字 ~院上庭字。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép