Cùng nghĩa với “筵” (yến tiệc, chỗ ngồi trải chiếu để ăn uống, thường trong tiệc tùng). Hình dung như một bàn tiệc trải chiếu rộng rãi, dễ nhớ như “diên” = “yến” (tiệc).
同“筵”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊN】
Hình thái radical:
⿺,辶,⿱,艹,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
辵
Số nét:
10
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép