ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮞤
Bảng phân tích âm vị 𮞤
Tú
Cùng nghĩa với “đồ” (con đường, lối đi); ví như trong sách ‘陀罗尼杂集’ (Tác phẩm Phật giáo), dùng để chỉ con đường hay lối đi chung.
同“途”。见《陀罗尼杂集》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép